Giá xe VinFast Lux SA2.0 tháng 3/2021: Hỗ trợ 100% phí trước bạ

16:38 03/04/2021
Cập nhật giá xe VinFast Lux SA2.0 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh VinFast Lux SA2.0 tháng 3 năm 2021 tại Việt Nam.
Mục lục bài viết
  1. Bảng giá xe Vinfast Lux SA2.0 giá niêm yết
  2. Chương trình ưu đãi xe Vinfast Lux SA2.0
  3. Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0
  4. Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn
  5. Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 bản nâng cao
  6. Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 bản cao cấp
  7. Giá bán xe Vinfast Lux SA2.0 và các đối thủ cùng phân khúc
  8. Thông tin xe Vinfast Lux SA2.0
  9. MÀU SẮC VÀ THÔNG SỐ XE SUV VINFAST LUX SA2.0
  10. Ưu và nhược điểm xe Vinfast Lux SA2.0

Được ra mắt tại triển lãm xe hơi Paris 2018, Vinfast Lux SA2.0 cùng với Lux A2.0 đã tạo nên ấn tượng với sự kết hợp của công nghệ Đức, kiểu dáng của Ý và tinh thần Việt Nam. Đến tháng 9/2020, Vinfast Lux SA2.0 cùng với Lux A2.0 và Fadil đã lập nên doanh số kỷ lục với 3.626 xe bán ra thị trường.

Xe Vinfast Lux SA2.0 giá bao nhiêu? Giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0? Thông tin xe Lux SA2.0? Hãy cùng giaxe123.com cập nhật giá xe Vinfast Lux SA2.0 mới nhất năm 2021.

Xe Vinfast Lux SA2.0

Bảng giá xe Vinfast Lux SA2.0 giá niêm yết

BẢNG GIÁ VINFAST LUX SA2.0 THÁNG 3/2021

Phiên bản Giá niêm yết Giá xe tháng 01&02/2021 (giá bao gồm hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ cho dòng Lux)
Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu Trả thẳng 100% giá trị xe
Lux SA2.0 tiêu chuẩn 1.649.000.000 1.362.490.000 1.226.165.000
Lux SA2.0 nâng cao 1.739.000.000 1.443.240.000 1.298.840.000
Lux SA2.0 cao cấp 1.929.000.000 1.612.625.000 1.451.6000.000

Chương trình ưu đãi xe Vinfast Lux SA2.0

Trong tháng 3/2021 Vinfast tiếp tục chính sách ưu đãi trước bạ 0 đồng, trừ trực tiếp vào giá bán.

Các chương trình được áp dụng đồng thời bao gồm: “Đổi cũ lấy mới, lên đời xe sang” tặng thêm tới 50 triệu đồng để khách hàng chuyển sang xe Vinfast; Ưu đãi trả thẳng lên tới 10%; Sử dụng voucher Vinhomes để mua xe Vinfast, hay gửi xe miễn phí 6 tiếng/lần tại Vincom, Vinhomes trên toàn quốc.

Vui lòng liên hệ tại các đại lý để biết chính xác chương trình ưu đãi tại các đại lý xe Vinfast.

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0

Để tính giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0, cần áp dụng 10% thuế VAT trước khi cộng thêm các mức thuế, phí bắt buộc như sau:

- 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% đối với những nơi khác trên toàn quốc

- Phí biển số đối với Hà Nội và TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng đối với các tỉnh khác

- Phí đăng kiểm 240 nghìn đồng, phí bảo trì đường bộ 1 năm 1.560 triệu đồng

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Bảng giá lăn bánh dưới đây áp dụng giá niêm yết mới đã khấu trừ các ưu đãi theo công bố của Vinfast từ tháng 01/2021 

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 bản tiêu chuẩn

Khoản phí

Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 1.226.165.000 1.226.165.000 1.226.165.000 1.226.165.000 1.226.165.000
Phí trước bạ 147.139.800 122.616.500 147.139.800 134.878.150 122.616.500
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 18.392.475 18.392.475 18.392.475 18.392.475 18.392.475
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 473.400 473.400 473.400 473.400 473.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.414.470.675 1.389.947.375 1.395.470.675 1.383.209.025 1.370.947.375

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 bản nâng cao

Khoản phí

Hà Nội

TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 1.298.840.000 1.298.840.000 1.298.840.000 1.298.840.000 1.298.840.000
Phí trước bạ 155.860.800 129.884.000 155.860.800 155.860.800 129.884.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.482.600 19.482.600 19.482.600 19.482.600 19.482.600
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.496.956.800 1.470.980.000 1.477.956.800 1.464.968.400 1.451.980.000

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux SA2.0 bản cao cấp

Khoản phí Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 1.451.600.000 1.451.600.000 1.451.600.000 1.451.600.000 1.451.600.000
Phí trước bạ 174.192.000 145.160.000 174.192.000 159.676.000 145.160.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 21.774.000 21.774.000 21.774.000 21.774.000 21.774.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.670.339.400 1.641.307.400 1.651.339.400 1.636.823.400 1.622.373.400

Giá bán xe Vinfast Lux SA2.0 và các đối thủ cùng phân khúc

- Vinfast Lux SA2.0 có giá bán từ 1.649 tỷ đồng

- Mazda CX-5 có giá bán từ 1.029 tỷ đồng

- Hyundai SantaFe có giá bán từ 995 triệu đồng

- Toyota Fortuner có giá bán từ 995 triệu đồng

- Ford Everest có giá bán từ 999 triệu đồng

Thông tin xe Vinfast Lux SA2.0

Ngoại thất xe Vinfast Lux SA2.0

Ngoại thất Vinfast Lux SA2.0

Vinfast Lux SA2.0 sở hữu một ngoại thất với tỷ lệ hoàn hảo, chiều dài cơ sở lớn, nắp capo mạnh mẽ hướng ra trước một cách mạnh mẽ và rộng, tạo nên một chiếc xe hội tụ đầy đủ những thành tố tuyệt vời nhất.

Cũng giống như phiên bản sedan, Vinfast SUV Lux SA2.0 nổi bật tại đầu xe là dấu ấn đặc trưng với logo hình chữ V mạ chrome cùng lưới tản nhiệt màu đen đặc trưng của Vinfast. Dải đèn LED tỏa lên từ gốc logo vuốt ngang hết phần đầu xe mang đến hiệu ứng ngang mạnh mẽ, tinh tế. 

Cụm đèn LED được trang trí ánh sáng ngang mạnh mẽ, kết hợp đèn định vị và đèn xi nhan một cách hài hòa. Đèn pha lớn được thiết kế hạ thấp xuống và đặt ẩn vào cửa hút gió khiến Lux SA2.0 trở nên đầy kiêu hãnh và bí ẩn.

Vành xe thể thao cỡ lớn: Vành đúc cỡ lớn lên đến 20 inch với 7 chấu kép khỏe khoắn đầy ấn tượng cùng biểu tượng logo đặc trưng hình chữ V tại trung tâm mang lại hình ảnh trẻ trung, thể thao đầy phong cách.

Nội thất xe Vinfast Lux SA2.0

Nội thất Vinfast Lux SA2.0

Màn hình cảm ứng 10.4 inch. Tại khu vực trung tâm là trái tim nội thất, màn hình cảm ứng 10.4 inch, nơi khách hàng có thể tùy chọn với màn hình hiển thị hình ảnh cảnh đẹp Việt Nam hoặc cá nhân hóa với hình ảnh của mình.

Đèn trang trí nội thất: Dải đèn LED trang trí nội thất chạy dài trong khoang lái tạo nên một sự kết nối hoàn hảo từ bảng điều khiển trung tâm tới cửa xe làm nổi bật những đường nét mềm mại. 

MÀU SẮC VÀ THÔNG SỐ XE SUV VINFAST LUX SA2.0

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

- Màu ngoại thất: Đỏ RE11 (Mystique Red), Xanh BL11 (Luxury Blue), Bạc Sm (De Sat Silver), Đen BL11 (Jet Black), Nâu BR11 (Cormorant Brown), Cam OR11 (Action Orange), Xám GR11 (Neptune Grey), Trắng WH11 (Brahminy White).

- Màu nội thất: Màu Be (Light Beige), Màu Đen (Black), Màu Nâu (Saddle Brown).

THÔNG TIN SẢN PHẨM XE VINFAST LUX SA2.0
PHIÊN BẢN Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.940 x 1.960 x 1.773
Chiều dài cơ sở (mm) 2.933
Tự trọng/Tải trọng (Kg) 2.140/710
Khoảng sáng gầm xe (mm) 195
Động cơ và vận hành  
Động cơ Loại động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp/rpm) 228/ 5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350/1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số Tự động 8 cấp ZF
Dẫn động Cầu sau (RWD) 2 cầu (AWD)
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 10.46 15.81
Ngoài đô thị 7.18 8.01
Kết hợp 8.39 10.92
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn sương mù trước tích hợp chức năng chiếu góc
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn hậu LED
Đèn chào mừng (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương bên phải tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau, 2 kính ô thoáng sau & kính sau) Không
La-zăng hợp kim nhôm 19 inch 19 inch 20 inch
Lốp (trước/sau) 255/50R19 255/50R19 275/40 R20
Lốp dự phòng Không
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không
Thanh trang trí nóc Không
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh (bơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xe)
Ống xả đôi
Màu xe (Tùy chọn 1 trong 8 màu) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc
NỘI THẤT
Số chỗ ngồi 7 chỗ
Chìa khóa thông minh/khỏi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Cấu hình ghế Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 4 hướng

Chỉnh cơ 2 hướng

12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Điều chỉnh ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng

Chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 40/20/40
Hàng ghế thứ 2 trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
Hàng ghế thứ 3 gập cơ, chia tỷ lệ 50/50
Màu nội thất 1 màu Da tổng hợp màu đen - Taplo ốp hydrographic vân carbon Không
Tùy chọn 1 trong 3 màu Nội thất da nappa màu Đen - tapo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen Không Không Có, tùy chọn
Nội thất da nappa màu Be - Taplo ốp gỗ - trần nỉ màu be Không Không Có, tùy chọn
Nội thất da nappa màu Nâu - Taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen không Không Có, tùy chọn
Vô lăng Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa Hàng ghế 1: Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa thông gió điều hòa
Hàng ghế 3: Cửa gió ở giữa 2 ghế
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4", màu
Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) - GPS Navigation Không
Cổng USB 4
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiết bị ngoại vi) Không
Kết nối wifi Không
Phát wifi không
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có âm-ly

Hệ thống ánh sáng trang trí

Đèn chiếu bậc cửa/đèn chiếu khoang để chân/đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)

Không Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm diện 12V
Ốp cửa bực xe, có logo VinFast
Tựa tay & giá để cốc hàng ghế thứ 2 Không  Không
Giá đẻ cốc hàng ghế thứ 3
Móc chằng hành lý cốp xe - có ray di chuyển
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không Không
Thảm trải sàn
AN TOÀN & AN NINH
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Chức năng hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng hỗ trợ xuống dốc HDC
Chức năng chống lật ROM
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Camera 360 độ (tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Chức năng tự động khóa cửa khi mở bằng chìa khóa
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện & mở bằng đá chân Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Lưu ý quan trọng: Các thông số kỹ thuật trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi mà không cần phải báo trước. Ngoài ra, các thông tin trong tài liệu này sẽ Không dùng như tài liệu hợp đồng đối với một xe cụ thể được bán cho khách hàng trong tương lai.

Ưu và nhược điểm xe Vinfast Lux SA2.0

Ưu điểm xe Vinfast Lux SA2.0

  • Nội thất rộng rãi, thoải mái
  • Khả năng vận hành mạnh mẽ với khối động cơ tăng áp 2.0L, công suất tối đa lên đến 288 mã lực, đi kèm hộp số tự động 8 cấp ZF.
  • Tiện nghi hiện đại: Nội thất Lux SA2.0 được trang bị màn hình cảm ứng 10.4 inch, sạc điện không dây, kết nối wifi, dàn âm thanh 13 lao có âm-ly.
  • Hệ thống an toàn hiện đại: Lux SA2.0 là mẫu duy nhất trong phân khúc được trang bị chức năng chống lật ROM

Nhược điểm xe Vinfast Lux SA2.0

  • Giá bán cao hơn so với các xe cùng phân khúc
  • Tiêu hao nhiều nhiên liệu
  • Không có cửa sổ trời
  • Ghế không có chế độ nhớ

 

Có thể bạn quan tâm