Giá xe VinFast Lux A2.0 tháng 3/2021: Hỗ trợ 100% phí trước bạ

16:48 03/04/2021

Cập nhật giá xe VinFast Lux A2.0 mới nhất kèm thông tin khuyến mãi, thông tin xe.

Vinfast Lux A2.0 là dòng xe sedan đến từ thương hiệu Việt Nam: Vinfast. Kể từ khi ra mắt tại triển lãm xe hơi Paris đến nay, Lux A2.0 đã gây ấn tượng mạnh mẽ với người tiêu dùng với công nghệ thiết kế hiện đại và đến nay đã được nhiều người Việt tin dùng.

Giá bán Vinfast Lux A2.0 như thế nào? Chương trình khuyến mãi của Vinfast? Hãy cùng giaxe123.com tìm hiểu thông tin và giá bán của Vinfast Lux A2.0 nhé!

Xe Vinfast Lux A2.0

Bảng giá niêm yết xe Vinfast Lux A2.0

BẢNG GIÁ VINFAST LUX A2.0 THÁNG 3/2021
Phiên bản Giá từ 15/07/2020

Giá xe tháng 01&02/2021 (giá bao gồm hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ cho dòng Lux)

Vay ngân hàng và chọn gói lãi suất 0% trong 2 năm đầu Trả thẳng 100% giá trị xe
Lux A2.0 tiêu chuẩn 1.197.000.000 979.640.000 881.695.000
Lux A2.0 nâng cao 1.269.000.000 1.060.200.000 948.575.000
Lux A2.0 cao cấp 1.419.000.000 1.193.770.000 1.074.450.000

Chương trình ưu đãi

Trong tháng 3/2021 Vinfast tiếp tục chính sách ưu đãi trước bạ 0 đồng, trừ trực tiếp vào giá bán.

Các chương trình được áp dụng đồng thời bao gồm: “Đổi cũ lấy mới, lên đời xe sang” tặng thêm tới 50 triệu đồng để khách hàng chuyển sang xe Vinfast; Ưu đãi trả thẳng lên tới 10%; Sử dụng voucher Vinhomes để mua xe Vinfast, hay gửi xe miễn phí 6 tiếng/lần tại Vincom, Vinhomes trên toàn quốc.

Vui lòng liên hệ tại các đại lý để biết chính xác chương trình ưu đãi tại các đại lý xe Vinfast.

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0

Để tính giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0, cần áp dụng 10% thuế VAT trước khi cộng thêm các mức thuế, phí bắt buộc như sau:

- 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% đối với những nơi khác trên toàn quốc

- Phí biển số đối với Hà Nội và TP.HCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng đối với các tỉnh khác

- Phí đăng kiểm 240 nghìn đồng, phí bảo trì đường bộ 1 năm 1.560 triệu đồng

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

Bảng giá lăn bánh dưới đây áp dụng giá niêm yết mới đã khấu trừ các ưu đãi theo công bố của Vinfast từ tháng 01/2021 

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 bản tiêu chuẩn

Khoản phí Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 881.695.000 881.695.000 881.695.000 881.695.000 881.695.000
Phí trước bạ 105.803.400 88.169.500 105.803.400 96.986.450 88.169.500
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425 13.225.425
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.023.104.525 1.005.470.625 1.004.104.525 955.287.575 986.470.625

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 bản nâng cao

Khoản phí Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 948.575.000 948.575.000 948.575.000 948.575.000 948.575.000
Phí trước bạ 113.829.000 94.857.500 113.829.000 104.343.250 94.857.500
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625 14.228.625
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.099.013.325 1.080.041.825 1.080.013.325 1.070.527.575 1.061.041.825

Bảng giá lăn bánh xe Vinfast Lux A2.0 bản cao cấp

Khoản phí Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000 1.074.450.000
Phí trước bạ 128.934.000 107.445.000 128.934.000 128.934.000 107.445.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750 16.116.750
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.241.881.450 1.220.392.450 1.222.881.450 1.212.136.950 1.201.392.450

Giá bán xe Vinfast Lux A2.0 và các xe đối thủ cùng phân khúc

  • Vinfast Lux A2.0 có giá bán từ 1.179 tỷ đồng
  • Toyota Camry có giá bán từ 1.029 tỷ đồng
  • Mazda 6 có giá bán từ 889 triệu đồng
  • Kia Optima có giá bán từ 759 triệu đồng

Thông tin xe

Ngoại thất

Ngoại thất Vinfast Lux A2.0

Vinfast Lux A2.0 chiếc sedan hoàn hảo được thừa hưởng phong cách thiết kế từ thương hiệu châu Âu. Kiểu dáng thiết kế đầu xe kéo dài, phần thân xe vuốt về sau mang vẻ cổ điển, vành và lốp xe lớn, tất cả các yếu tố tạo nên một chiếc xe tuyệt đẹp.

Nổi bật tại đầu xe là dấu ấn đặc trưng với logo hình chữ V mạ chrome cùng lưới tản nhiệt màu đen đặc trưng của Vinfast. Dải đèn LED tỏa lên từ gốc logo vuốt ngang hết phần đầu xe mang đến hiệu ứng ngang mạnh mẽ, tinh tế. 

Mũi xe được thiết kế mô phỏng mũi máy bay, bề thế phía trước đầu xe và độc đáo khi nhìn ở góc nhìn nghiêng.

Cụm đèn pha full LED được đặt ở phía dưới kết hợp đèn góc chiếu giúp dễ dàng quan sát hơn.

Đuôi xe đặc trưng Lux A2.0 được thiết kế với các đường gân và góc cạnh rõ ràng. Cụm đèn phản chiếu và đèn sương mù hậu cùng với ống xả đặt phẳng với tám cản sau mang đến cảm giác khí động học.

Nội thất

Nội thất Vinfast A2.0

Màn hình cảm ứng 10.4 inch. Tại khu vực trung tâm là trái tim nội thất, màn hình cảm ứng 10.4 inch, nơi khách hàng có thể tùy chọn với màn hình hiển thị hình ảnh cảnh đẹp Việt Nam hoặc cá nhân hóa với hình ảnh của mình.

Đèn trang trí nội thất: Dải đèn LED trang trí nội thất chạy dài trong khoang lái tạo nên một sự kết nối hoàn hảo từ bảng điều khiển trung tâm tới cửa xe làm nổi bật những đường nét mềm mại. 

THÔNG TIN SẢN PHẨM XE SEDAN VINFAST LUX A2.0

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

- Màu ngoại thất: Đỏ RE11 (Mystique Red), Xanh BL11 (Luxury Blue), Bạc Sm (De Sat Silver), Đen BL11 (Jet Black), Nâu BR11 (Cormorant Brown), Cam OR11 (Action Orange), Xám GR11 (Neptune Grey), Trắng WH11 (Brahminy White).

- Màu nội thất: Màu Be (Light Beige), Màu Đen (Black), Màu Nâu (Saddle Brown).

 

THÔNG TIN XE VINFAST LUX A2.0
Phiên bản Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
 KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.973 x 1.900 x 1.500
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Tự trọng/Tải trọng (kg) 1.795/535
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH  
Động cơ Loại động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Công suất tối đa (Hp/rpm) 174/4.500-6.000 228/5.000-6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300/1.750-4.000 350/1.750-4.500
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời 
Hộp số ZF tự động, 8 cấp
Dẫn động Cầu sau
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 11,11 10,83
Ngoài đô thị 6,90 6,82
Kết hợp 8,39 8,32
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
NGOẠI THẤT  
Đèn phía trước Chiếu xa, chiếu gần và chiếu sáng ban ngày LED
Chế độ tự động bật/tắt
Chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Tự động điều chỉnh khi vào số lùi
Gạt mưa trước tự động
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa
Kính cách nhiệt tối màu (2 kính cửa sổ hàng ghế sau & kính sau) Không
Lốp & La-zăng hợp kim nhôm 18 inch 18 inch 19 inch
Lốp (trước/sau)

245/45 R18;

245/45 R18

245/45 R18;

245/45 R18

245/40 R19; 275/35 R19
Lốp dự phòng Không
Viền trang trí Chrome bên ngoài Không
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh (bơm điện, keo tự vá lốp khẩn cấp 1 lần, tua vít, móc kéo xe)
Ống xả đơn Không Không
Ống xả đôi (trang trí ở cản sau) Không
Màu xe (tùy chọn 1 trong 8 màu - bảng màu ben dưới) Trắng, Đen, Cam, Nâu, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc
NỘI THẤT 5 chỗ
Số chỗ ngồi  
Chài khóa thông minh/khởi động bằng nút bấm
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Cấu hình ghế Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 4 hướng,

Chỉnh cơ 2 hướng

12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
Điều chỉnh ghế hành khách trước

Chỉnh điện 4 hướng,

Chỉnh cơ 2 hướng

Hàng ghế thứ 2 gập cơ, chia tỷ lệ 60/40
Màu nội thất 1 màu Da tổng hợp màu Đen - Taplo oopd hydrographic vân carbon Không
Tùy chọn 1 trong 3 màu Nội thất da nappa màu Đen - Tapo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen Không Không Có, tùy chọn
Nội thất da nappa màu Be - Taplo ốp gỗ - Trần nỉ màu be Không  Không Có, tùy chọn
Nội thất da nappa màu Nâu - taplo ốp nhôm - Trần nỉ màu đen Không Không Có, tùy chọn
Vô lăng Chỉnh tay 4 hướng
Bọc da
Tích hợp điều khiển âm thanh
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Hệ thống điều hòa Hàng ghế 1: Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hàng ghế 2: Cửa thông gió điều hòa
Lọc gió
Kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí: Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4”, màu
Chức năng định vị, bản đồ (tích hợp trong màn hình trung tâm) - GPS Navigation Không
Cổng USB 4
Kết nối Bluetooth
Chức năng sạc điện không dây (điện thoại, thiwwts bị ngoại vi) Không
Kết nối wifi Không
Phát wifi Không
Hệ thống âm thanh 8 loa 13 loa có âm ly
Hệ thống ánh sáng trang trí Không Không 
Rèm che nắng kính sau, điều khiển điện Không
Đèn chiếu sáng ngăn chứa đồ trước
Đèn chiếu sáng cốp xe
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Gương trên tấm chắn nắng, có đèn tích hợp
Đèn trần/đèn đọc bản đồ (trước/sau)
Ổ điện xoay chiều 230V
Ổ cắm điện 12V
Ốp bậc cửa xe, có logo VinFast
Chỗ để chân ghế lái được ốp bằng thép không gỉ Không Không
Giá để cốc ở hàng ghế thứ 2
Thảm trải sàn
AN TOÀN & AN NINH  
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa tản nhiệt
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe
Camera lùi
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước Có 
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX (hàng ghế 2, ghế ngoài)
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển
Cốp xe có chức năng đóng/mở điện Không
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa
Lưu ý quan trọng Các thông số kỹ thuật nêu trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đôi mà không cần phải thông báo trước. Ngoài ra, các thông tin trong tài liệu này sẽ không được dùng như là tài liệu hợp đồng đối với 1 xe cụ thể được bán cho khách hàng trong tương lai

 

Ưu và nhược điểm xe Vinfast Lux A2.0 

Ưu điểm:

  • Thiết kế hiện đại, thời trang, lịch lãm
  • Nội thất đơn giản, nhiều tiện ích, khoang chứa đồ rộng
  • Vận hành êm ái, tăng tốc nhanh
  • Cách âm tốt

Nhược điểm:

  • Độ hoàn thiện chi tiết thiết kế ngoại thất còn thấp
  • Không gian hàng ghế thứ hai hơi chật
  • Giá bán cao so với đối thủ
  • Hộp số chưa thực sự mượt mà, bị giật khi chuyển từ về số 2

Những câu hỏi thường thắc mắc về xe Vinfast Lux A2.0 

Mua Vinfast Lux A2.0 chính hãng tại đâu?

Thủ tục mua Vinfast Lux A2.0 trả góp?

Đối thủ của Vinfast Lux A2.0 trên thị trường hiện nay?

Có thể bạn quan tâm