Giá xe VinFast Fadil tháng 3/2021: Hỗ trợ 100% phí trước bạ

09:22 05/04/2021

Cập nhật bảng giá Vinfast Fadil mới nhất 2021 kèm thông tin khuyến mãi, thông tin xe...

Fadil là chiếc xe hatchback (5 chỗ) cỡ nhỏ mang phong cách châu Âu, kiểu dáng thể thao năng động. Với thiết kế nhỏ gọn cùng động cơ CTV 1.4 lít mang đến khả năng vận hành mạnh mẽ cùng với các tính năng an toàn vượt trội. Vinfast Fadil được khách hàng ưa chuộng, dẫn đầu phân khúc A và đứng thứ 3 trong top những mẫu xe bán chạy nhất Việt Nam. 

Vinfast Fadil gồm 3 phiên bản: Vinfast Fadil tiêu chuẩn (Base), Vinfast Fadil nâng cao (Plus) và Vinfast Fadil cao cấp (Premium) với các mức giá khác nhau nhằm phục vụ nhu cầu của người dùng.

Xe Vinfast Fadil

Giá niêm yết xe Vinfast Fadil

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL THÁNG 03/2021

(Đơn vị: Triệu VNĐ)

Phiên bản Giá xe từ 15/07/2020  
Trả thẳng (100% giá trị xe) Trả góp (Hỗ trợ lãi suất 0% trong 2 năm đầu)
Fadil Base 425 382.5 425
Fadil Plus 459 423.1 459

Fadil Premium

499 449.1 499

(Giá trên đã bao gồm VAT)

Chương trình ưu đãi

Trong tháng 3/2021 Vinfast tiếp tục chính sách ưu đãi trước bạ 0 đồng, trừ trực tiếp vào giá bán.

Các chương trình được áp dụng đồng thời bao gồm: “Đổi cũ lấy mới, lên đời xe sang” tặng thêm tới 50 triệu đồng để khách hàng chuyển sang xe Vinfast; Ưu đãi trả thẳng lên tới 10%; Sử dụng voucher Vinhomes để mua xe Vinfast, hay gửi xe miễn phí 6 tiếng/lần tại Vincom, Vinhomes trên toàn quốc.

Chế độ bảo hành lên tới 5 năm.

Vui lòng liên hệ tại các đại lý để biết chính xác chương trình ưu đãi tại các đại lý xe Vinfast.

Giá xe Vinfast Fadil lăn bánh

Giá xe Vinfast Fadil lăn bánh đã bao gồm các chi phí như: thuế trước bạ (Hà Nội 12%, TP.HCM và các tỉnh 10%), tiền bền (20 triệu ở Hà Nội và TP.HCM), đăng ký, phí đường bộ… Vui lòng liên hệ các đại lý Vinfast để được tư vấn thông tin cụ thể về giá xe và các chương trình khuyến mãi. 

Giá lăn bánh xe Vinfast Fadil bản tiêu chuẩn

Khoản phí Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000 382.500.000
Phí trước bạ 45.900.000 38.250.000 45.900.000 45.900.000 38.250.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500 5.737.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 456.518.200 448.868.200 437.518.000 433.693.200 429.868.200

Giá xe Vinfast Fadil bản nâng cao

Khoản phí Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000 413.100.000
Phí trước bạ 49.572.000 41.310.000 49.572.000 45.441.000 41.310.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500 6.196.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 491.249.200 482.987.200 472.249.200 468.118.200 463.987.200

Giá lăn bánh xe Vinfast Fadil bản cao cấp

Khoản phí Hà Nội TP.HCM Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Sơn La, Cần Thơ Hà Tĩnh Các tỉnh khác
Giá niêm yết 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000 449.100.000
Phí trước bạ 53.892.000 53.892.000 53.892.000 53.892.000 53.892.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500 6.736.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 532.109.200 523.127.200 513.109.200 508.618.200 504.127.200

 

Giá các xe nổi bật cùng phân khúc (Đơn vị: Triệu VNĐ)

Hyundai Grand i10 1.2 AT giá bán từ 402

Honda Brio (1.2L CVT) giá bán từ 418

Toyota Wigo 4AT (1.2l) giá bán từ 384

Kia Morning AT Deluxe (1.25l) giá bán từ 348

Thông tin xe Vinfast Fadil 2021

Ngoại thất:

Ngoại thất Vinfast Fadil

Vinfast Fadil được thiết kế hiện đại và năng động. Các đường nét thiết kế mang hơi thở châu Âu hòa quyện cùng những điểm nhấn đặc trưng của tinh thần Việt tạo nên một mẫu hatchback lý tưởng cho đô thị, nhỏ gọn và thông minh, sẵn sàng chinh phục mọi cung đường thành phố.

Nổi bật ở đầu xe là logo hình chữ V mang dấu ấn đặc trưng của thương hiệu Vinfast. Thân xe thiết kế có các đường gân làm cho chiếc xe cứng cáp hơn. Đèn mắt cua đặt ở thân xe giúp dễ dàng quan sát.

Vinfast fadil được trang bị phanh ABS, bộ mâm 15 inch. Có cả camera lùi tích hợp dành cho phiên bản nâng cao và cao cấp.

Nội thất

Nội thất Vinfast Fadil

Nội thất Fadil thoải mái và tiện ích. Fadil mang đến khoang ngồi thoải mái bên trong một kích cỡ nhỏ gọn và đậm chất đô thị. Đồng thời tích hợp hệ thống tiện ích tiện dụng, hỗ trợ tối đa cho hành khách trên xe.

- Không gian thoải mái: Không gian nội thất thoáng đãng và khoang hành lý rộng rãi tạo sự thoải mái cho mọi chuyến đi.

- Tiện ích hợp thời: màn hình giải trí 7 inch kết nối điện thoại và dàn âm thanh 6 loa đem lại trải nghiệm giải trí ấn tượng.

- Trang bị tiện dụng: Nội thất bọc da, kết nối Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, điều hòa tự động có cảm biến độ ẩm tạo nên một không gian thân thiện.

Động cơ và công nghệ: An toàn và thông minh

Vinfast Fadil sở hữu động cơ mạnh mẽ 1.4L cùng hàng loạt tích hợp công nghệ thông minh và tiện dụng giúp tăng cường trải nghiệm lái. Hơn hết là hệ thống an toàn vượt trội nhất phân khúc, cho bạn vững tay lái trên mọi cung đường.

  1. ABS - Hệ thống bó cứng phanh: ngăn ngừa bó cứng phanh xe, rút ngắn quãng đường phanh và giúp đánh lái chính xác tránh vật cản.
  2. EBD - Phân phối lực phanh điện tử: Sử dụng cảm biến điện tử, phân phối lực phanh lên mỗi bánh xe để tối đa hóa khả năng dừng đồng thời duy trì kiểm soát xe.
  3. ESC - Hệ thống cân bằng điện tử: Tự động can thiệp hệ thống phanh và giảm công suất động cơ, giúp xe không bị văng trượt khi vào cua ở tốc độ cao.
  4. TCS - Hệ thống kiểm soát lực kéo: Tự động kiểm soát độ bám của xe với mặt đường khi di chuyển vào các địa hình trơn trượt, sình lầy.
  5. HSA - Hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Hỗ trợ khi lái xe khởi hành ngang dốc, giữ xe không bị lùi xuống dốc khi người lái di chuyển từ chân phanh sang chân ga.
  6. ROM - Chức năng chống lật: Tự động can thiệp hệ thống phanh và giảm công suất động cơ, giúp xe không bị lật khi vào cua ở tốc độ cao.
  7. Hệ thống túi khí (dành cho bản cao cấp): Bao gồm 2 túi khí trước bên ghế lái và ghế phụ, 2 túi khí bên hông phía trước và 2 túi khí rèm bảo đảm an toàn khi xảy ra va chạm.
  8. Camera lùi tích hợp: Hệ thống camera lùi tích hợp cùng màn hình (bản nâng cao và cao cấp) giúp người lái xe an tâm khi đỗ xe, đồng thời hỗ trợ quan sát khi di chuyển.

THÔNG TIN SẢN PHẨM XE SEDAN VINFAST FADIL

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

Màu sơn: Trắng, đỏ, bạc, cam, xám, xanh dương đậm, xanh dương nhạt và xanh lá.

THÔNG TIN SẢN PHẨM XE VINFAST FADIL
Phiên bản Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
KÍCH THƯỚC & KHỐI LƯỢNG  
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.676 x 1.632 x 1.530
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385  
Tự trọng/Tải trọng (kg) 993/386
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
ĐỘNG CƠ & VẬN HÀNH  
Động cơ Dung tích xi lanh (cc) 1.399
Loại động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (Hp/rpm) 98/6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128/4.400
Hộp số Tự động vô cấp - CVT
Dẫn động Cầu trước - FWD
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 32
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 7,11
Ngoài đô thị 5,11
Kết hợp 5,85
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái  Trợ lực điện
NGOẠI THẤT  
Đèn pha Chiếu xa & chiếu gần Halogen
Điều chỉnh phạm vi chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen Halogen LED
Đèn sương mù phía trước
Đèn hậu Halogen Halogen Viền LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện
Đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Kính cửa sổ chỉnh điện  4 cửa, lên/xuống một chạm cửa lái
La-zăng Mâm đúc hợp kim nhóm 15" Mâm đúc hợp kim nhóm 2 màu đen/xám 15" Mâm đúc hợp kim mhosm 2 màu đen/xám 15"
Kích thước lốp 185/55R15
Lốp dự phòng
Trụ B màu đen sang trọng Không
Màu xe (Tùy chọn 1 trong 6 màu) Trắng, Cam, Xanh, Xám, Đỏ, Bạc
NỘI THẤT  
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Màu nội thất Màu đen
Màn hình đa thông tin Không Màn hình cảm ứng 7", kết nối điện thoại Apple CarPlay Màn hình cảm ứng 7", kết nối điện thoại Apple CarPlay
Cấu hình ghế Vật liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế sau gập cơ, chia tỷ lệ 60/40
Vô lăng Điều chỉnh cơ 2 hướng
Bọc da Không
Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay Không
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động có cảm ứng độ ẩm
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng  2 cổng
Kết nối Bluetooth
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái
Đèn trần trước/sau
Thảm trải sàn
AN TOÀN & AN NINH  
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống điều khiển cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Chức năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (Bộ)  Không Không
Camera lùi tích hợp cùng màn hình Không
Bộ căng đai khẩn cấp, hạn chế lực cho hàng ghế trước
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX cho hàng ghế thứ 2
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế trước/sau
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Hệ thống túi khí  2 túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Chìa khóa mã hóa
Hệ thống cảnh báo chống trộm Không Không

 

Ưu và nhược điểm xe Vinfast Fadil

Ưu điểm:

  •  Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
  • Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt mà, êm ái
  • Trang bị an toàn nhờ hệ thống cân bằng điện tử

Nhược điểm:

  • Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
  • Giá niêm yết cao nhất phân khúc

Những câu hỏi thường gặp về Vinfast Fadil

  • Mua xe Vinfast Fadil chính hãng ở đâu?
  • Giá xe Vinfast Fadil lăn bánh mới nhất?
  • Thủ tục mua Vinfast Fadil trả góp?
  • Đối thủ của Vinfast Fadil?

 

Có thể bạn quan tâm