Cập nhật giá xe Mazda 3 mới nhất tháng 07/2021

17:20 24/07/2021

Cập nhật bảng giá xe ô tô Mazda 3 mới nhất tháng 07/2021 kèm khuyến mãi, thông tin chi tiết ngoại nội thất, thông số kỹ thuật.

Mục lục bài viết
  1. Bảng giá niêm yết xe Mazda 3 tháng 07/2021
  2. Khuyến mãi
  3. Giá lăn bánh xe Mazda 3 tháng 07/2021
  4. Giá lăn bánh xe Mazda3 Sport tháng 07/2021
  5. Giá niêm yết xe Mazda3 và các đối thủ cạnh tranh
  6. Thông tin chi tiết xe Mazda 3

Liên tục có mặt trong top xe bán chạy nhất năm tại Việt Nam, Mazda 3 được xem là "xe của năm 2021". Mazda 3 nằm trong phân khúc hạng C, là dòng xe ăn khách tại Việt Nam bởi thiết kế bắt mắt, nhiều trang bị tiện nghi, hiện đại và giá cả hợp lý. Hiện nay, Mazda 3 đang phải cạnh tranh với các đối thủ đáng gờm như: Honda Civic, Toyota Corolla Altis, Hyundai Elantra, Kia Cerato.

Mazda3 phiên bản nâng cấp mới nhất 2021, là thế hệ thứ tư bao gồm hai kiểu dáng sedan và sport, hiện phân phối 10 phiên bản với mức giá bán từ 669.000.000 VNĐ.

Xe Mazda 3

Bảng giá niêm yết xe Mazda 3 tháng 07/2021

BẢNG GIÁ XE MAZDA3 THÁNG 07/2021
Biến thể Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Mazda 3 Mazda3 1.5L DELUXE 669.000.000
Mazda3 1.5L LUXURY 729.000.000
Mazda3 1.5L PREMIUM 799.000.000
Mazda3 2.0L SIGNATURE LUXURY 799.000.000
Mazda3 2.0L SIGNATURE PREMIUM 849.000.000
Mazda 3 Sport Mazda3 Sport 1.5L DELUXE 699.000.000
Mazda3 Sport 1.5L LUXURY 744.000.000
Mazda3 Sport 1.5L PREMIUM 799.000.000
Mazda3 Sport 2.0L SIGNATURE LUXURY 799.000.000
Mazda3 Sport 2.0L SIGNATURE PREMIUM

849.000.000

Khuyến mãi

Khi khách hàng mua phiên bản đặc biệt kỷ niệm 100 năm sẽ được tặng gói bảo dưỡng miễm phí 3 năm 50.000 km.

Giá lăn bánh xe Mazda 3 tháng 07/2021

Để sở hữu một chiếc Mazda 3 có thể lăn bánh, khách hàng mua xe ngoài giá niêm yết còn phải chi thêm một số khoản thuế, phí khác như: Phí trước bạ, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc, phí biển số.

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH XE MAZDA3 THÁNG 07/2021
Khu vực/Phiên bản 1.5L DELUXE 1.5L LUXURY 1.5L PREMIUM 2.0L SIGNATURE LUXURY 2.0L SIGNATURE PREMIUM
Hà Nội 781.695.700 849.795.700 929.245.700 929.245.700 985.995.700
TP.HCM 768.315.700 835.215.700 913.265.700 913.265.700 969.015.700
Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ 762.695.700 830.795.700 910.245.700 910.245.700 966.995.700
Hà Tĩnh 756.005.700 823.505.700 902.255.700 902.255.700 958.505.700
Tỉnh khác 749.005.700 816.215.700 894.265.700 894.265.700 950.0015.700

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng có nhu cầu mua xe vui lòng liên hệ để biết giá chính xác và ưu đãi dành riêng cho quý khách.

Giá lăn bánh xe Mazda3 Sport tháng 07/2021

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH XE MAZDA3 SPORT THÁNG 07/2021
Khu vực/Phiên bản 1.5L DELUXE 1.5L LUXURY 1.5L PREMIUM 2.0L SIGNATURE LUXURY 2.0L SIGNATURE PREMIUM
Hà Nội 815.745.700 866.820.700 929.245.700 929.245.700 985.995.700
TP.HCM 801.765.700 851.940.700 913.265.700 913.265.700 969.015.700
Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ 796.745.700 874.820.700 910.245.700 910.245.700 966.995.700
Hà Tĩnh 789.755.700 840.380.700 902.255.700 902.255.700 958.505.700
Tỉnh khác 782.765.700 832.940.700 894.265.700 894.265.700 950.015.700

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, khách hàng có nhu cầu mua xe vui lòng liên hệ để biết giá chính xác và ưu đãi dành riêng cho quý khách.

Giá niêm yết xe Mazda3 và các đối thủ cạnh tranh

- Xe Mazda có giá niêm yết từ 669.000.000 VNĐ

- Xe Honda Civic có giá niêm yết từ 734.000.000 VNĐ

- Xe Toyota Corolla Altis có giá niêm yết từ 733.000.000 VNĐ

- Xe Hyundai Elantra có giá niêm yết từ 580.000.000 VNĐ

- Xe Kia Cerato có giá niêm yết từ 529.000.000 VNĐ.

Thông tin chi tiết xe Mazda 3

Ngoại thất  

Ngoại thất xe Mazda 3

Sở hữu ngôn ngữ thiết kế mới KODO, Mazda 3 2021 mang phong cách thể thao, trẻ trung cuốn hút với những đường nét thanh thoát, sang trọng.

Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn hình tam giác ngược kết hợp với logo đặc trưng của hãng ở giữa cùng cụm đèn trước vuốt nhọn sang hai bên. Cụm đèn trước sử dụng công nghệ LED hiện đại, ở phiên bản Premium được trang bị chức năng mở rộng góc chiếu và hệ thống đèn pha LED thích ứng.

Thân xe ấn tượng với những đường dập chìm vuốt dọc từ đầu xe đến đuôi xe. Mazda 3 được trang bị bộ mâm hợp kim 18 inch dành cho phiên bản 2.0L, 16 hoặc 18 inch cho phiên bản 1.5L; gương chiếu hậu gập điện, chỉnh điện và tích hợp đèn báo rẽ.

Phần đuôi xe được thiết kế khá hài hòa, cụm đèn hậu được vuốt mỏng sang hai bên, kết hợp logo Mazda ở phần cốp xe. Ở phiên bản 2.0L cụm đèn hậu được trang bị công nghệ LED.

Nội thất

Nội thất xe Mazda 3

Nội thất Mazda được thiết kế khá chi tiết, tỉ mỉ, không gian rộng rãi, thoải mái. 

Vô lăng bọc da 3 chấu tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh, chỉnh 4 hướng và lẫy chuyển số. Cụm đồng hồ phía sau tay lái được thiết kế dạng nổi đẹp mắt, sắc nét, hiển thị đầy đủ thông số vận hành. 

Mazda 3 được trang bị hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp, có khả năng kết nối AUX, USB, bluetooth; Màn hình cảm ứng 7'' dành cho phiên bản 2.0L.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MAZDA 3
Danh mục/Phiên bản 1.5L DELUXE 1.5L LUXURY 1.5L PREMIUM 2.0L SIGNATURE LUXURY 2.0L SIGNATURE PREMIUM
KÍCH THƯỚC-KHỐI LƯỢNG
Kích thước tổng thể 4660 x 1795 x 1440
Chiều dài cơ sở 2725
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.3
Khoảng sáng gầm xe 145
Khối lượng không tải 1330
Khối lượng toàn tải 1780
Thể tích khoang hành lý 450
Dung tích thùng nhiên liệu 51
ĐỘNG CƠ-HỘP SỐ
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L Skyactiv-G 2.0L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh 1496 1998
Công suất tối đa 110/6000 153/6000
Mô men xoắn cực đại 146/3500 200/4000
Hộp số 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC) GVC Plus
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh Không
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước Loại McPherson / McPherson Strut
Hệ thống treo sau Thanh xoắn / Torsion beam
Hệ thống dẫn động Cầu trước / Front Wheel Drive Cầu trước / FWD
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc / Solid disc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe 205 / 60 R16 215/45R18
Đường kính mâm xe 16" 18"
NGOẠI THẤT
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời Không
Ống xả kép Không
NỘI THẤT
Chất liệu nội thất (Da) Không
Ghế lái điều chỉnh điện Không
Ghế lái có nhớ vị trí Không
Ghế phụ điều chỉnh điện Không
DVD player Không
Màn hình cảm ứng Không 8.8"
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 8 loa cao cấp / 8 speakers 8 loa cao cấp
Lẫy chuyển số Không
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hào tự động
Cửa gió hàng ghế sau Không
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động Không
Màn hình hiển thị tốc độ HUD Không
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB Không
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
AN TOÀN
Số túi khí 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau Không
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước Không Không
Camera quan sát 360 độ Không
I-ACTIVSENSE
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS  Không
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không Không
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không
Cảnh báo phương tiện cắt nagng khi lùi RCTA Không Không
Cảnh báo chệch làn LDW Không Không
Hỗ trợ giữ làn LAS Không Không
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Không Không
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không Không

 

Có thể bạn quan tâm