Giá xe Mazda 6 mới nhất tháng 07/2021

08:06 27/07/2021

Cập nhật bảng giá xe ô tô Mazda 6 mới nhất tháng 07/2021 kèm khuyến mãi, thông tin chi tiết ngoại nội thất, thông số kỹ thuật.

Mục lục bài viết
  1. Bảng giá niêm yết xe Mazda6 tháng 07/2021
  2. Khuyến mãi
  3. Giá lăn bánh xe Mazda6 tháng 07/2021
  4. Giá niêm yết xe Mazda6 và các đối thủ cạnh tranh
  5. Thông tin chi tiết xe Mazda6

Mazda6 2021 được ra mắt tại thị trường Việt Nam tháng 06/2020 với nhiều nâng cấp, hoàn thiện về thiết kế, động cơ, công nghệ. Nhờ những thay đổi đáng kể cộng với chính sách giá bán hợp lý, Mazda6 luôn nằm trong top những xe bán chạy nhất thị trường Việt Nam.

Hiện tại trên thị trường, Mazda6 đang phân phối 3 phiên bản có hai động cơ tùy chọn với mức giá bán từ 889.000.000 VNĐ.

Xe Mazda6 2021

Bảng giá niêm yết xe Mazda6 tháng 07/2021

BẢNG GIÁ XE MAZDA6 THÁNG 07/2021
Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
New Mazda6 2.0L LUXURY 889.000.000
New Mazda6 2.0L PREMIUM 949.000.000
New Mazda6 2.5 SIGNATURE PREMIUM 1.049.000.000

Khuyến mãi

Mazda6 trong tháng 7 đang có chương trình ưu đãi từ 17-49 triệu đồng, khách hàng nhu cầu mua xe vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để có thông tin chính xác nhất.

Giá lăn bánh xe Mazda6 tháng 07/2021

Để sở hữu một chiếc Mazda 3 có thể lăn bánh, khách hàng mua xe ngoài giá niêm yết còn phải chi thêm một số khoản thuế, phí khác như: Phí trước bạ, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc, phí biển số

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH XE MAZDA6 THÁNG 07/2021
Khu vực/Phiên bản 2.0L LUXURY 2.0L PREMIUM 2.5 SIGNATURE PREMIUM
Hà Nội 1.031.395.700 1.085.260.700 1.197.260.700
TP.HCM 1.013.615.700 1.066.280.700 1.176.280.700
Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ 1.012.395.700 1.066.260.700 1.187.260.700
Hà Tĩnh 1.003.505.700 1.056.770.700 1.167.770.700
Tỉnh khác 994.615.700 1.047.280.700 1.157.280.700

Giá niêm yết xe Mazda6 và các đối thủ cạnh tranh

- Xe Mazda6 có giá niêm yết từ 889.000.000 VNĐ

- Xe Toyota Camry có giá niêm yết từ 1.029.000.000 VNĐ

- Xe Honda Accord 1.319.000.000 VNĐ.

Thông tin chi tiết xe Mazda6

Ngoại thất

Ngoại thất Mazda6

Mazda6 sở hữu phong cách thiết kế hiện đại, lịch lãm với ngôn ngữ thiết kế KODO thế hệ mới tạo nên vẻ đẹp nghệ thuật và lôi cuốn cho chiếc xe.

Phần đầu xe nổi bật với phong cách hiện đại, lưới tản nhiệt mạ crom sang trọng kết hợp cụm đèn trước sử dụng công nghệ LED với thiết kế mỏng và sắc nét hơn. Chiếc xe được nhấn nhá bằng các đường dập nổi ở đầu xe, phía dưới là hốc gió kết hợp dải crom hai bên tạo nên nét sang trọng và cuốn hút.

Thân xe nổi bật với mâm xe đa chấu 17 inch (phiên bản 2.0L LUXURY và 2.0L PREMIUM) hoặc 19 inch (phiên bản 2.5 SIGNATURE PREMIUM). Gương chiếu hậu ngoài gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn sau công nghệ LED kết hợp nẹp biển số mạ crom ở giữa. Cặp ống xả xe được mạ crom nổi bật, cản sau thiết kế hầm hố và được sơn màu sáng.

Nội thất

Nội thất Mazda6

Nội thất Mazda6 được thiết kế tinh chỉnh, mang lại không gian sang trọng, tinh tế.

Tay lái bọc da ba chấu kết hợp lẫy chuyển số. Màn hình cảm ứng 8 inch, hiển thị tốc độ HUD. Ghế lái điều chỉnh điện và có nhớ vị trí; Ghế phụ điều chỉnh điện. Hệ thống âm thanh 6 loa hoặc 11 loa, kết nối AUX, USB, bluetooth. Mazda6 được trang bị điều hòa tự động, cửa gió hàng ghế sau, cửa sổ chỉnh điện, tựa tay hàng ghế sau...

Ghế được bọc da ở cả ba phiên bản và phiên bản cao nhất 2.5 SIGNATURE PREMIUM có gói tùy chọn da Nappa cho khách hàng muốn sở hữu.

Thông số kỹ thuật

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MAZDA6
Danh mục/Phiên bản 2.0L LUXURY 2.0L PREMIUM 2.5 SIGNATURE PREMIUM
KÍCH THƯỚC-KHỐI LƯỢNG
Kích thước tổng thể 4865 x 1840 x 1450
Chiều dài cơ sở 2830
Bán kính vòng quay tối thiểu 5.6
Khoảng sáng gầm xe 165
Khối lượng không tải 1520 1550
Khối lượng toàn tải 1970 2000
Thể tích khoang hành lý 480
Dung tích thùng nhiên liệu 62
ĐỘNG CƠ-HỘP SỐ
Loại động cơ Skyactiv-G 2.0L Skyactiv-G 2.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp  
Dung tích xi lanh 1998 2488
Công suất tối đa 154 / 6000 188 / 6000
Mô men xoắn cực đại 200 / 4000 252 / 4000
Hộp số Tự động 6 cấp / 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước McPherson / McPherson Strut
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
Hệ thống dẫn động Cầu trước / Front Wheel Drive
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc / Solid disc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe 225 / 55R17 225 / 55R17 (tùy chọn 255 / 45R19) 255 / 45R19
Đường kính mâm xe 17" 19"
NGOẠI THẤT      
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép Ốp cản sau thể thao
NỘI THẤT
Chất liệu nội thất (Da) Tùy chọn da Nappa
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng 8"
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 6 loa 11 loa
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD Không
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không Gói tùy chọn
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau Không
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
AN TOÀN
Số túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ Không
I-ACTIVSENSE
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS Không
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC Không Không
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH Không (Gói tùy chọn)
Cảnh báo phương tiện cắt nagng khi lùi RCTA Không
Cảnh báo chệch làn LDW Không
Hỗ trợ giữ làn LAS Không (Gói tùy chọn)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước) Không (Gói tùy chọn)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau) Không (Gói tùy chọn)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS Không (Gói tùy chọn)
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC Không (Gói tùy chọn)
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA Không (Gói tùy chọn)

Nằm trong phân khúc Sedan hạng D, Mazda6 là một lựa chọn không tồi với thiết kế hiện đại, lịch lãm cùng với không gian nội thất tinh tế, sang trọng, động cơ mạnh mẽ với hai tùy chọn 2.0L và 2.5L. Nằm trong phân khúc này, Mazda6 đang phải cạnh tranh với các đối thủ trên thị trường ô tô ở Việt Nam như: Toyota Camry, Honda Accord, Kia Optima...

Có thể bạn quan tâm